Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cửa hàng bách hóa
Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]
cửa hàng bách hóa
thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận
hơn một trăm
Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
phung phí gia sản
nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)
bài cào (từ mượn)
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
Wrigley's Spearmint (thương hiệu)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đế phương Đông (Aquila heliaca)
ấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)
Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
con rết
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)
Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
lên mặt; ra vẻ ta đây
kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng
kính viếng trong dịp lễ
tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)