Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 17/120

白灼bái zhuó

白灼: trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.)

Cụm từ
摆子bǎi zi

摆子: bệnh sốt rét

Cụm từ
败子bài zǐ

败子: xem 敗家子|败家子[bai4 jia1 zi3]

Cụm từ
白子bái zǐ

白子: quân cờ vây trắng; ấu trùng ong; bạch tạng

Cụm từ
白字bái zì

白字: chữ viết sai hoặc phát âm sai

Cụm từ
败子回头bài zǐ huí tóu

败子回头: người con hoang đàng trở về

Cụm từ
百姿千态bǎi zī qiān tài

百姿千态: trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ
百总bǎi zǒng

百总: xem 把總|把总[ba3 zong3]

Cụm từ
败走bài zǒu

败走: chạy trốn (trong thất bại)

Cụm từ
白族Bái zú

白族: người Bạch (dân tộc)

Cụm từ
百足bǎi zú

百足: con rết

Cụm từ
百足虫bǎi zú chóng

百足虫: con rết

Cụm từ
白嘴端凤头燕鸥bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

白嘴端凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Sandwich (Thalasseus sandvicensis)

Cụm từ
白左bái zuǒ

白左: những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)

Cụm từ
百足之虫死而不僵bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng

百足之虫死而不僵: con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ

Cụm từ
吧唧bā ji

吧唧: chẹp miệng

Cụm từ
巴唧bā ji

巴唧: biến thể của 吧唧[ba1 ji5]

Cụm từ
巴戟bā jǐ

巴戟: rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
霸机bà jī

霸机: (hành khách) tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
靶机bǎ jī

靶机: máy bay mục tiêu

Cụm từ
八家将bā jiā jiàng

八家将: Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng…

Tiếng lóng xã hội
拔尖bá jiān

拔尖: xuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu

Cụm từ
拔尖儿bá jiān r

拔尖儿: biến thể er hoá của 拔尖[ba2 jian1]

Cụm từ
八角bā jiǎo

八角: hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi

Cụm từ
罢教bà jiào

罢教: cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
芭蕉bā jiāo

芭蕉: chuối Nhật (Musa basjoo)

Cụm từ
八角床bā jiǎo chuáng

八角床: giường có màn kiểu truyền thống

Cụm từ
八角枫bā jiǎo fēng

八角枫: alangium

Cụm từ
八角茴香bā jiǎo huí xiāng

八角茴香: đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati

Cụm từ
八角街Bā jiǎo Jiē

八角街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]

Cụm từ
芭蕉扇bā jiāo shàn

芭蕉扇: quạt lá cọ

Cụm từ
八角形bā jiǎo xíng

八角形: hình bát giác

Cụm từ
吧唧吧唧bā ji bā ji

吧唧吧唧: (từ tượng thanh) âm chẹp miệng

Cụm từ
巴唧巴唧bā ji bā ji

巴唧巴唧: biến thể của 吧唧吧唧[ba1 ji5 ba1 ji5]

Cụm từ
八戒bā jiè

八戒: tám giới (Phật giáo)

Cụm từ
巴结bā jie

巴结: nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc

Cụm từ
巴解Bā jiě

巴解: Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO) (viết tắt của 巴勒斯坦解放組織|巴勒斯坦解放组织[Ba1 le4 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1])

Viết tắt
拔节bá jié

拔节: giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)

Cụm từ
拔节期bá jié qī

拔节期: giai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)

Cụm từ
巴解组织Bā jiě Zǔ zhī

巴解组织: Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO); viết tắt của 巴勒斯坦解放組織|巴勒斯坦解放组织[Ba1 le4 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1]

Viết tắt
八级风bā jí fēng

八级风: gió cấp 8; gió mạnh

Cụm từ
八级工bā jí gōng

八级工: công nhân bậc 8 (cao nhất trong thang lương tám bậc); công nhân bậc cao nhất

Cụm từ
八级工资制bā jí gōng zī zhì

八级工资制: hệ thống lương tám bậc

Cụm từ
巴金Bā Jīn

巴金: Ba Kim (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tiểu thuyết 家春秋[Jia1 Chun1 Qiu1]

Cụm từ
巴金森氏症Bā jīn sēn shì zhèng

巴金森氏症: Bệnh Parkinson

Cụm từ
八进制bā jìn zhì

八进制: hệ bát phân

Cụm từ
八极拳bā jí quán

八极拳: Bát Cực Quyền "Quyền Tám Cực" - Võ thuật

Cụm từ
巴基斯坦Bā jī sī tǎn

巴基斯坦: Pakistan

Cụm từ
把酒bǎ jiǔ

把酒: nâng chén rượu

Cụm từ
八九不离十bā jiǔ bù lí shí

八九不离十: khá là gần; rất sát; khoảng đúng

Cụm từ
把酒言欢bǎ jiǔ yán huān

把酒言欢: uống rượu và trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
八开bā kāi

八开: khổ giấy tám

Cụm từ
扒开bā kāi

扒开: cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra

Cụm từ
罢课bà kè

罢课: cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
巴克科斯Bā kè kē sī

巴克科斯: Bacchus, thần rượu của Hy Lạp

Cụm từ
巴克莱Bā kè lái

巴克莱: Barclay hoặc Berkeley (tên)

Cụm từ
巴克莱银行Bā kè lái Yín háng

巴克莱银行: Ngân hàng Barclays

Cụm từ
巴克斯Bā kè sī

巴克斯: Bacchus, thần rượu nho Hy Lạp

Cụm từ
巴克特里亚Bā kè tè lǐ yà

巴克特里亚: Bactria, quốc gia cổ đại ở Trung Á

Cụm từ
巴克夏猪Bā kè xià zhū

巴克夏猪: lợn Berkshire; heo Berkshire

Cụm từ