八角床
giường có màn kiểu truyền thống
giường có màn kiểu truyền thống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
›八角形bā jiǎo xínghình bát giác
›八行书bā háng shūthư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
›八角枫bā jiǎo fēngalangium
›八万大藏经Bā wàn Dà zàng jīngĐại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4…
›八角茴香bā jiǎo huí xiāngđại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
›八苦bā kǔtám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi…
›八角街Bā jiǎo Jiēphố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.