Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tất cả các loại trái cây
Biển Trắng
Huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)
hoa ly
hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)
Liliaceae; họ hoa ly
Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật
Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản
bệnh bạch hầu
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)
(loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)
độc tố bạch hầu
vi khuẩn Klebs-Loeffler (vi khuẩn bạch hầu)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng phình (Alophoixus pallidus)
(loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đá họng trắng (Monticola gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ trắng (Anthipes monileger)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt họng trắng (Rhipidura albicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụi họng trắng (Saxicola insignis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu họng trắng (Garrulax albogularis)