Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 16/120

白腰燕鸥bái yāo yàn ōu

白腰燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển Aleutian (Onychoprion aleuticus)

Cụm từ
白腰朱顶雀bái yāo zhū dǐng què

白腰朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông má đỏ (Acanthis flammea)

Cụm từ
拜谒bài yè

拜谒: thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)

Cụm từ
白夜bái yè

白夜: đêm trắng

Cụm từ
百叶bǎi yè

百叶: lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
百叶窗bǎi yè chuāng

百叶窗: cửa chớp; màn sáo

Cụm từ
百页窗bǎi yè chuāng

百页窗: biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]

Cụm từ
百叶箱bǎi yè xiāng

百叶箱: hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ

Cụm từ
白翳bái yì

白翳: đục giác mạc (trong y học cổ truyền Trung Quốc); đục thủy tinh thể

Cụm từ
白蚁bái yǐ

白蚁: mối; kiến trắng

Cụm từ
百依百顺bǎi yī bǎi shùn

百依百顺: ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ
白衣苍狗bái yī cāng gǒu

白衣苍狗: nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白银bái yín

白银: bạc

Cụm từ
白银区Bái yín qū

白银区: quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
白银市Bái yín shì

白银市: thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc

Cụm từ
白银书bái yín shū

白银书: quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang

Cụm từ
白衣天使bái yī tiān shǐ

白衣天使: "thiên thần áo trắng" (cụm từ ca ngợi dành cho y tá)

Cụm từ
白衣战士bái yī zhàn shì

白衣战士: chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế

Cụm từ
柏油bǎi yóu

柏油: nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc

Cụm từ
柏油脚跟之州Bǎi yóu Jiǎo gēn zhī zhōu

柏油脚跟之州: Bang "Gót Chân Nhựa Đường"

Cụm từ
柏油路bǎi yóu lù

柏油路: đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏油马路bǎi yóu mǎ lù

柏油马路: đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
白玉bái yù

白玉: ngọc trắng; đậu phụ (theo phép so sánh)

Cụm từ
白鱼bái yú

白鱼: cá whitefish

Cụm từ
百余bǎi yú

百余: một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百粤Bǎi Yuè

百粤: Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
百越Bǎi Yuè

百越: Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam

Cụm từ
白云bái yún

白云: mây trắng

Cụm từ
白云苍狗bái yún cāng gǒu

白云苍狗: nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới

Thành ngữ
白云机场Bái yún Jī chǎng

白云机场: Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)

Cụm từ
白云矿区Bái yún kuàng qū

白云矿区: quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
白云母bái yún mǔ

白云母: mica trắng; muscovite

Cụm từ
白云区Bái yún Qū

白云区: Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4]…

Cụm từ
白云石bái yún shí

白云石: đá dolomit

Cụm từ
白云岩bái yún yán

白云岩: dolomit (địa chất)

Cụm từ
白玉县Bái yù xiàn

白玉县: huyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước…

Cụm từ
摆造型bǎi zào xíng

摆造型: tạo dáng (chụp ảnh)

Cụm từ
白泽Bái Zé

白泽: Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
败战bài zhàn

败战: thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)

Cụm từ
百战百胜bǎi zhàn bǎi shèng

百战百胜: giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng

Cụm từ
百战不殆bǎi zhàn bù dài

百战不殆: trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
败仗bài zhàng

败仗: trận thua; thất bại

Cụm từ
白斩鸡bái zhǎn jī

白斩鸡: món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
拜占庭Bài zhàn tíng

拜占庭: Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ
百折不回bǎi zhé bù huí

百折不回: xem 百折不撓|百折不挠[bai3 zhe2 bu4 nao2]

Cụm từ
百折不挠bǎi zhé bù náo

百折不挠: tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
败阵bài zhèn

败阵: bị đánh bại trên chiến trường; bị thua trong một cuộc thi

Cụm từ
白枕鹤bái zhěn hè

白枕鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)

Cụm từ
百褶裙bǎi zhě qún

百褶裙: váy xếp ly

Cụm từ
掰直bāi zhí

掰直: bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng

Tiếng lóng xã hội
白芷bái zhǐ

白芷: bạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白纸黑字bái zhǐ hēi zì

白纸黑字: viết bằng mực đen trên giấy trắng

Cụm từ
摆钟bǎi zhōng

摆钟: đồng hồ quả lắc

Cụm từ
白种bái zhǒng

白种: chủng tộc da trắng

Cụm từ
白昼bái zhòu

白昼: ban ngày

Cụm từ
白粥bái zhōu

白粥: cháo trắng

Cụm từ
白住bái zhù

白住: sống (ở đâu đó) miễn phí

Cụm từ
白术bái zhú

白术: thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)

Cụm từ
白撞bái zhuàng

白撞: tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm

Cụm từ
白浊bái zhuó

白浊: bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]

Cụm từ