Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi kim họng trắng (Hirundapus caudacutus)
cáo Bắc Cực
Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông
thiên nga (trắng)
ngôn ngữ nói; thông tục
bệnh bạch tạng
trắng sáng
hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
đung đưa; lắc lư
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông sử dụng cho chiến dịch năm 1956
rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)
Hedyotis diffusa
thơ tự do bạch thoại
văn viết bạch thoại
Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông
Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
bệnh bạch tạng
Điện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch Hổ 白虎通德論|白虎通德论 dưới sự bảo trợ của Hán Chương Đế 漢章帝|汉章帝
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
parfait (từ mượn)
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
hạt tiêu trắng
giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
phí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống
hàng hóa tổng hợp
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa