巴基斯坦
Pakistan
Pakistan
巴基斯坦 thường mang nghĩa “Pakistan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 巴基斯坦, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines
›巴塘Bā tánghuyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4…
›巴唧巴唧bā ji bā jibiến thể của 吧唧吧唧[ba1 ji5 ba1 ji5]
›巴塘县Bā táng xiànhuyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›巴唧bā jibiến thể của 吧唧[ba1 ji5]
›巴塞尔Bā sāi ěrBasel, Thụy Sĩ
›巴哥犬bā gē quǎnchó pug (giống chó)
›巴塞罗那Bā sài luó nàBarcelona
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.