巴戟
rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mohamed ElBaradei (1942-), Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009 và người đoạt giải Nobel…
›巴心巴肝bā xīn bā gānhết lòng hết dạ (phương ngữ)
›巴扎bā zhāchợ bazaar (từ mượn)
›巴德尔Bā dé ěrBaldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ…
›巴拉克Bā lā kèBarack, Barak, Ballack (tên)
›巴彦县Bā yàn xiànhuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴拉圭Bā lā guīParaguay
›巴彦淖尔市Bā yàn nào ěr shìđịa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.