八级工
công nhân bậc 8 (cao nhất trong thang lương tám bậc); công nhân bậc cao nhất
công nhân bậc 8 (cao nhất trong thang lương tám bậc); công nhân bậc cao nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống lương tám bậc
›八相成道bā xiàng chéng dàotám giai đoạn trong cuộc đời của Đức Phật (Phật giáo)
›八疸身面黄bā dǎn shēn miàn huángtám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)
›八纲bā gāng(YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và…
›八疸bā dǎntám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)
›八珍汤bā zhēn tāngbát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
›八法拳bā fǎ quánBát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật
›八法bā fǎtám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.