八角
hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình bát giác
›八角茴香bā jiǎo huí xiāngđại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
›八路军Bā lù jūnBát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong…
›八进制bā jìn zhìhệ bát phân
›八行书bā háng shūthư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
›八角床bā jiǎo chuánggiường có màn kiểu truyền thống
›八万大藏经Bā wàn Dà zàng jīngĐại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4…
›八苦bā kǔtám nỗi khổ - sinh, lão, bệnh, tử, xa lìa điều yêu thích, gặp gỡ điều ghét, mục tiêu không đạt được, và mọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.