霸机
(hành khách) tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.) (Đài Loan)
(hành khách) tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
›霸气bà qìhách dịch; hung hăng; quyết đoán; thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股[gu3])
›霸业bà yènhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
›霸权bà quánbá quyền; sự thống trị
›霸权主义bà quán zhǔ yìchủ nghĩa bá quyền
›霸州市Bà zhōu shìBazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›霸州Bà zhōuBazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›霸王bà wángbá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.