摆子
bệnh sốt rét
bệnh sốt rét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
›摆布bǎi bùsắp xếp; sai bảo; thao túng
›摆动bǎi dòngđung đưa; di chuyển qua lại; dao động
›摆平bǎi píngcông bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
›摆出bǎi chūtỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày
›摆弄bǎi nòngdi chuyển qua lại; nghịch
›摆事实讲道理bǎi shì shí jiǎng dào lǐtrình bày sự thật và lý luận rõ ràng
›摆手bǎi shǒuvẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.