拔节期
giai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
giai đoạn vươn dài; giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
›拔丝bá sīkéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
›拔秧bá yāngnhổ cây mạ (để cấy)
›拔罐bá guàncốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên…
›拔示巴Bá shì bāBathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
›拔罐子bá guàn zikỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›拔牙bá yánhổ răng
›拔罐法bá guàn fǎliệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.