八级风
gió cấp 8; gió mạnh
gió cấp 8; gió mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống lương tám bậc
›八纲bā gāng(YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và…
›八级工bā jí gōngcông nhân bậc 8 (cao nhất trong thang lương tám bậc); công nhân bậc cao nhất
›八纲辨证bā gāng biàn zhèngphân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)
›八相成道bā xiàng chéng dàotám giai đoạn trong cuộc đời của Đức Phật (Phật giáo)
›八美Bā měiBamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
›八目鳗bā mù máncá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
›八美乡Bā měi xiāngthị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.