Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
本那比市
Běn nà bǐ shì

Burnaby, British Columbia, Canada

Cụm từ
苯那辛
běn nà xīn

benactyzine

Cụm từ
本内特
Běn nèi tè

Bennett (họ)

Cụm từ
本能
běn néng

bản năng

Cụm từ
本年度
běn nián dù

năm nay; năm hiện tại

Cụm từ
笨鸟先飞
bèn niǎo xiān fēi

nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn

Thành ngữ
本尼迪
Běn ní dí

Benedictus

Cụm từ
奔跑
bēn pǎo

chạy

Cụm từ
本票
běn piào

séc ngân hàng; giấy hứa trả tiền

Cụm từ
本期
běn qī

giai đoạn hiện tại; kỳ này (thường dùng trong tài chính)

Cụm từ
本钱
běn qián

vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)

Cụm từ
本人
běn rén

tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan

Cụm từ
笨人
bèn rén

người ngu; người đần

Cụm từ
本日
běn rì

hôm nay

Cụm từ
奔三
bèn sān

sắp bước sang tuổi 30

Cụm từ
奔丧
bēn sāng

vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà

Cụm từ
本色
běn sè

phẩm chất vốn có; phẩm chất tự nhiên; đặc sắc; phẩm chất thật

Cụm từ
本色
běn shǎi

màu sắc tự nhiên

Cụm từ
本身
běn shēn

bản thân; tự bản thân; tự nó

Cụm từ
本生灯
Běn shēng dēng

đèn Bunsen

Cụm từ
本省人
běn shěng rén

người của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài Loan sau năm 1945 và hậu duệ của họ

Cụm từ
本事
běn shi

khả năng; kỹ năng

Cụm từ
本士
běn shì

(từ mượn) xu Anh; xu

Cụm từ
本市
běn shì

thành phố này; thành phố của chúng ta

Cụm từ
笨手笨脚
bèn shǒu bèn jiǎo

vụng về; lóng ngóng

Cụm từ
奔四
bèn sì

sắp bước sang tuổi 40

Cụm từ
本台
běn tái

đài phát thanh này

Cụm từ
奔逃
bēn táo

chạy trốn; chạy thoát

Cụm từ
奔腾
bēn téng

(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

Cụm từ
本题
běn tí

chủ đề đang thảo luận; điểm đang được bàn đến

Cụm từ