Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
本溪市
Běn xī Shì

Bản Khê, thành phố cấp địa khu ở Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
苯氧基
běn yǎng jī

phenoxy (hóa học)

Cụm từ
本业
běn yè

ngành kinh doanh gốc mà một công ty tham gia (ví dụ: trước khi đa dạng hóa); kinh doanh cốt lõi; kinh doanh chính; (văn học) nông nghiệp

Cụm từ
本意
běn yì

ý tưởng gốc; ý định thực sự; thuật ngữ gốc

Cụm từ
本义
běn yì

nghĩa gốc; nghĩa đen

Cụm từ
本益比
běn yì bǐ

tỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)

Cụm từ
本因坊
Běn yīn fāng

Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)

Cụm từ
本因坊秀策
Běn yīn fāng Xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

Cụm từ
本影
běn yǐng

vùng tối

Cụm từ
本应
běn yīng

nên đã; lẽ ra phải

Cụm từ
苯乙烯
běn yǐ xī

Styrene

Cụm từ
本源
běn yuán

khởi nguồn; nguồn gốc

Cụm từ
奔月
bèn yuè

bay lên mặt trăng

Cụm từ
本月
běn yuè

tháng này; tháng hiện tại

Cụm từ
本着
běn zhe

dựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính

Cụm từ
本征向量
běn zhēng xiàng liàng

vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量

Cụm từ
本征值
běn zhēng zhí

giá trị riêng (toán); cũng viết là 特徵值|特征值

Cụm từ
本职
běn zhí

công việc của một người

Cụm từ
本质
běn zhì

bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại

Cụm từ
本质上
běn zhì shàng

về cơ bản; vốn dĩ

Cụm từ
笨重
bèn zhòng

nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý

Cụm từ
本州
Běn zhōu

Honshū, đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
笨拙
bèn zhuō

vụng về; lúng túng; ngốc nghếch

Cụm từ
本子
běn zi

sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"; LT:本[ben3]; phiên bản

Cụm từ
本字
běn zì

hình thức gốc của một chữ Hán

Cụm từ
奔走
bēn zǒu

chạy; vội vã; bận rộn

Cụm từ
奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

truyền tin tức (thành ngữ)

Thành ngữ
本罪
běn zuì

tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với nguyên tội 原罪)

Cụm từ
笨嘴笨舌
bèn zuǐ bèn shé

vụng về trong việc nói năng; lúng túng; không rõ ràng

Cụm từ
笨嘴拙腮
bèn zuǐ zhuō sāi

xem 笨嘴拙舌[ben4 zui3 zhuo1 she2]

Cụm từ