Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
苯甲酰氯
běn jiǎ xiān lǜ

benzoil chloride C6H5COCl

Cụm từ
本届
běn jiè

hiện tại; năm nay

Cụm từ
本杰明
Běn jié míng

Benjamin (tên người)

Cụm từ
本杰明·富兰克林
Běn jié míng · Fù lán kè lín

Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao người Mỹ

Cụm từ
本金
běn jīn

vốn; gốc vốn

Cụm từ
本经
běn jīng

cuốn sách kinh điển; kinh

Cụm từ
本就
běn jiù

bản chất; cơ bản; vốn dĩ

Cụm từ
本科
běn kē

khóa học đại học; đại học (tính từ)

Cụm từ
本科生
běn kē shēng

sinh viên đại học

Cụm từ
本科系
běn kē xì

(giáo dục đại học) chuyên ngành

Cụm từ
笨口拙舌
bèn kǒu zhuō shé

vụng về trong lời nói

Cụm từ
本·拉登
Běn · Lā dēng

Osama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda

Cụm từ
本拉登
Běn Lā dēng

(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda

Cụm từ
本来
běn lái

gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu; không cần nói cũng rõ; tất nhiên

Cụm từ
本来面目
běn lái miàn mù

(thành ngữ) bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu

Thành ngữ
本垒
běn lěi

(bóng chày) căn cứ chủ; gôn nhà

Cụm từ
本垒打
běn lěi dǎ

cú home run (bóng chày)

Cụm từ
坋粒
bèn lì

hạt phù sa

Cụm từ
本利
běn lì

gốc và lãi; vốn và lợi nhuận

Cụm từ
本领
běn lǐng

kỹ năng; khả năng; năng lực; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
奔流
bēn liú

chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết

Cụm từ
奔马
bēn mǎ

(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại

Cụm từ
奔忙
bēn máng

bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba

Cụm từ
贲门
bēn mén

tâm vị (giải phẫu)

Cụm từ
奔命
bēn mìng

chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn

Cụm từ
本名
běn míng

tên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng

Danh từ riêng
本命年
běn mìng nián

năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支[di4 zhi1]

Cụm từ
本末
běn mò

toàn bộ quá trình của một sự kiện từ đầu đến cuối; ngọn ngành; cái cơ bản và cái phụ

Cụm từ
本末倒置
běn mò dào zhì

nghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả; chú trọng cái phụ hơn cái cơ bản; đặt xe trước con ngựa

Thành ngữ
本那比
Běn nà bǐ

xem 本那比市[Ben3 na4 bi3 shi4]

Cụm từ