不透水
chống nước; không thấm nước; không thấm
chống nước; không thấm nước; không thấm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua; không có lý; lập luận không logic
›不送气bù sòng qìkhông bật hơi
›不速bù sùkhách không mời mà đến; sự xuất hiện bất ngờ; sự hiện diện không mong muốn
›不速之客bù sù zhī kèkhách không mời hoặc không ngờ tới
›不迭bù diékhông thể đối phó; thấy quá mức; không ngừng
›不速而至bù sù ér zhìđến mà không mời; khách không ngờ tới; sự hiện diện không mong muốn
›不近人情bù jìn rén qíngkhông hợp tình người; không biết điều
›不连续bù lián xùkhông liên tục; rời rạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.