布托
Bhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng Muhammad Zia-ul-Haq; Benazzir Bhutto (1953-2007), hai lần làm thủ tướng Pakistan 1988-1990 và 1993-1996
Bhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng Muhammad Zia-ul-Haq; Benazzir Bhutto (1953-2007), hai lần làm thủ tướng Pakistan 1988-1990 và 1993-1996
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Blagoveshchensk, thành phố Nga giáp biên giới Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur 阿穆爾州|阿穆尔州[A1…
›布拉提斯拉瓦Bù lā tí sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
›布拉柴维尔Bù lā chái wéi ěrBrazzaville, thủ đô của Congo
›布拉格Bù lā géPrague, thủ đô của Cộng hòa Séc
›布干维尔岛Bù gān wéi ěr DǎoĐảo Bougainville, Papua New Guinea
›布拉吉bù lā jíváy đầm của phụ nữ (từ mượn từ tiếng Nga); váy dạ hội
›布干维尔Bù gān wéi ěrBougainville, Papua New Guinea
›布拉德·彼特Bù lā dé · Bǐ tèWilliam Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.