不为人知
không được ai biết; bí mật; không biết
không được ai biết; bí mật; không biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được biết đến rộng rãi; không thể tranh cãi; không thể phủ nhận; không tranh giành; không cạnh tranh
›不满意bù mǎn yìkhông hài lòng
›不为已甚bù wéi yǐ shèntránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng
›不满bù mǎnbực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
›不为所动bù wéi suǒ dòngvẫn không lay chuyển
›不溶bù róngkhông hòa tan
›不为过bù wéi guòkhông phải phóng đại; không quá mức; không sai lệch
›不温不火bù wēn bù huǒ(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.