不听老人言,吃亏在眼前
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
›不终天年bù zhōng tiān niánchết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)
›不约而同bù yuē ér tóng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả…
›不见兔子不撒鹰bù jiàn tù zi bù sā yīngkhông thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công
›不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèinghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối…
›不闻不问bù wén bù wènkhông nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
›不紧不慢bù jǐn bù màn(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
›不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhìchép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.