不听老人言,吃亏在眼前 là gì?
不听老人言,吃亏在眼前 [bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián] có nghĩa là (thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt.
Nghĩa của từ 不听老人言,吃亏在眼前 trong tiếng Việt
(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
Cách đọc và ghi nhớ 不听老人言,吃亏在眼前
不听老人言,吃亏在眼前 được đọc là bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián, gồm 11 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .