不妥协
không thỏa hiệp
không thỏa hiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thỏa đáng; không thích hợp
›不妨bù fángkhông có hại; có thể cứ
›不妙bù miào(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâm
›不孕bù yùnvô sinh; không thể thụ thai
›不如人意bù rú rén yìcòn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
›不如bù rúkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
›不好说bù hǎo shuōkhó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra
›不孝有三,无后为大bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dàCó ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.