不违农时
không bỏ lỡ mùa vụ; làm nông đúng mùa
không bỏ lỡ mùa vụ; làm nông đúng mùa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có thời gian (làm gì đó)
›不错bù cuòđúng; chính xác; không tồi; khá tốt
›不远千里bù yuǎn qiān lǐxem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi
›不适bù shìkhông khỏe; khó ở; mệt mỏi
›不适当bù shì dàngkhông phù hợp; không thích hợp
›不过bù guòchỉ; chỉ là; không nhiều hơn; nhưng; tuy nhiên; dù sao (để trở lại chủ đề trước); không thể hơn (sau tính từ)
›不避艰险bù bì jiān xiǎnkhông né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm
›不遂bù suìthất bại; không thành công; không được như ý muốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.