不枉
không uổng phí
không uổng phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]
›不标准bù biāo zhǔnkhông chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
›不止bù zhǐkhông ngừng; không dứt; nhiều hơn; không giới hạn ở
›不期而至bù qī ér zhìđến một cách bất ngờ; không ngờ tới
›不正之风bù zhèng zhī fēngxu hướng không lành mạnh
›不服水土bù fú shuǐ tǔ(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
›不正当bù zhèng dàngkhông trung thực; không công bằng; không phù hợp
›不朽bù xiǔtồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.