不调和
mâu thuẫn
mâu thuẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không cần nói cũng rõ; hiển nhiên; tự bản thân đã rõ
›不请自来bù qǐng zì láiđến mà không được mời; không mời mà đến
›不误bù wùdùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như…
›不论bù lùnbất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp; không bàn đến
›不语bù yǔ(văn học) không nói
›不讳bù huìkhông che giấu gì; qua đời; mất
›不详bù xiángkhông chi tiết; không rõ ràng lắm
›不谙世故bù ān shì gùkhông rành đời; không thạo việc đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.