不偷不抢
tuân thủ pháp luật (thành ngữ)
tuân thủ pháp luật (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc
›不假思索bù jiǎ sī suǒ(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
›不俭则匮bù jiǎn zé kuì(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
›不值一文bù zhí yī wénvô giá trị (thành ngữ); không có ích gì
›不修边幅bù xiū biān fúkhông quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ); ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả
›不入虎穴,焉得虎子bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐKhông vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công
›不依不饶bù yī bù ráokhông bỏ qua, không tha thứ (thành ngữ); không chịu tha thứ; xử lý nghiêm khắc mà không nghe giải thích
›不分伯仲bù fēn bó zhòngnghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.