不痛不痒
nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa
nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người…
›不知轻重bù zhī qīng zhòngnghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không…
›不甘后人bù gān hòu rén(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不甘人后bù gān rén hòu(thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
›不理不睬bù lǐ bù cǎihoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm
›不疾不徐bù jí bù xúkhông quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)
›不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guìngười không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)
›不畏强权bù wèi qiáng quánkhông khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.