Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 100/120

补办bǔ bàn

补办: làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)

Cụm từ
补报bǔ bào

补报: báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ

Cụm từ
不饱和bù bǎo hé

不饱和: không bão hòa

Cụm từ
不饱和脂肪酸bù bǎo hé zhī fáng suān

不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa

Cụm từ
不备bù bèi

不备: không chuẩn bị; mất cảnh giác

Cụm từ
不卑不亢bù bēi bù kàng

不卑不亢: không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ); không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Thành ngữ
不必bù bì

不必: không cần; không phải; cũng không nhất thiết

Cụm từ
不比bù bǐ

不比: không giống

Cụm từ
不便bù biàn

不便: bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt

Cụm từ
不变bù biàn

不变: không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến

Cụm từ
不变价格bù biàn jià gé

不变价格: giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
不变量bù biàn liàng

不变量: đại lượng bất biến; bất biến (toán)

Cụm từ
不辨菽麦bù biàn shū mài

不辨菽麦: nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Thành ngữ
不便险bù biàn xiǎn

不便险: bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])

Viết tắt
不变资本bù biàn zī běn

不变资本: tư bản bất biến

Cụm từ
不标准bù biāo zhǔn

不标准: không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)

Cụm từ
不避斧钺bù bì fǔ yuè

不避斧钺: không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử

Thành ngữ
不避艰险bù bì jiān xiǎn

不避艰险: không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm

Cụm từ
步兵bù bīng

步兵: bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ

Cụm từ
不必要bù bì yào

不必要: không cần thiết; không cần

Cụm từ
布帛bù bó

布帛: vải và lụa; vải bông và lụa

Cụm từ
布帛菽粟bù bó shū sù

布帛菽粟: vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày

Cụm từ
步步bù bù

步步: từng bước; mọi bước

Cụm từ
步步高升bù bù gāo shēng

步步高升: thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên

Cụm từ
步步为营bù bù wéi yíng

步步为营: tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước

Cụm từ
不才bù cái

不才: bất tài; Tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
不材bù cái

不材: không có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]

Cụm từ
步操bù cāo

步操: diễn tập bước chân (quân sự, bài tập thể dục, v.v.)

Cụm từ
不测bù cè

不测: bất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố

Cụm từ
步测bù cè

步测: bước đo

Cụm từ
簿册bù cè

簿册: sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
不曾bù céng

不曾: chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ
不差bù chà

不差: không tệ; được

Cụm từ
不插电bù chā diàn

不插电: không cắm điện (nhạc rock diễn bằng nhạc cụ mộc)

Cụm từ
补偿bǔ cháng

补偿: bồi thường; bù đắp

Cụm từ
补偿费bǔ cháng fèi

补偿费: tiền bồi thường

Cụm từ
不成bù chéng

不成: không được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?

Cụm từ
布城Bù chéng

布城: Putrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur 吉隆坡市

Cụm từ
不成材bù chéng cái

不成材: vô dụng; không ra gì

Cụm từ
不成功便成仁bù chéng gōng biàn chéng rén

不成功便成仁: thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)

Thành ngữ
不成话bù chéng huà

不成话: xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]

Cụm từ
不承认主义bù chéng rèn zhǔ yì

不承认主义: chính sách không công nhận

Cụm từ
不成体统bù chéng tǐ tǒng

不成体统: không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng; không đúng mực; hành vi không chấp nhận được

Thành ngữ
不成文bù chéng wén

不成文: quy tắc (không thành văn)

Cụm từ
不成文法bù chéng wén fǎ

不成文法: luật bất thành văn

Cụm từ
不成样子bù chéng yàng zi

不成样子: mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy

Cụm từ
不逞之徒bù chěng zhī tú

不逞之徒: kẻ liều lĩnh

Cụm từ
不啻bù chì

不啻: giống như; không kém hơn; chẳng khác nào; tốt như; tương đương với

Cụm từ
不齿bù chǐ

不齿: khinh thường; coi thường

Cụm từ
不啻天渊bù chì tiān yuān

不啻天渊: không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn

Thành ngữ
不耻下问bù chǐ xià wèn

不耻下问: không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới

Cụm từ
补充bǔ chōng

补充: bổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
补充量bǔ chōng liàng

补充量: bổ sung; số lượng bổ sung

Cụm từ
补充品bǔ chōng pǐn

补充品: mặt hàng bổ sung

Cụm từ
捕虫叶bǔ chóng yè

捕虫叶: lá bẫy côn trùng

Cụm từ
补充医疗bǔ chōng yī liáo

补充医疗: y học bổ sung

Cụm từ
不瞅不睬bù chǒu bù cǎi

不瞅不睬: hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó

Cụm từ
不揣冒昧bù chuǎi mào mèi

不揣冒昧: mạo muội; mạn phép; xin mạo muội

Cụm từ
不触目bù chù mù

不触目: không nổi bật

Cụm từ
不辍bù chuò

不辍: không ngừng; liên tục

Cụm từ