补报 là gì?
补报 [bǔ bào] có nghĩa là báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ.
Nghĩa của từ 补报 trong tiếng Việt
- báo cáo sau sự kiện
- báo cáo bổ sung
- đáp lại ân huệ
Cách đọc và ghi nhớ 补报
补报 được đọc là bǔ bào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .