补偿
bồi thường; bù đắp
bồi thường; bù đắp
补偿 thường mang nghĩa “bồi thường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 补偿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bù đắp; bồi thường
›补偿费bǔ cháng fèitiền bồi thường
›补休bǔ xiūnghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ; nghỉ bù
›补充bǔ chōngbổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]
›补交bǔ jiāonộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn
›补充品bǔ chōng pǐnmặt hàng bổ sung
›补丁bǔ dingmiếng vá (cho quần áo, lốp xe v.v.); bản vá (phần mềm)
›补充医疗bǔ chōng yī liáoy học bổ sung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.