不比
không giống
không giống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chịu từ bỏ; không cam lòng
›不归路bù guī lùcon đường diệt vong; hành động không thể quay đầu
›不求收获bù qiú shōu huòkhông mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ
›不正确bù zhèng quèkhông chính xác; sai lầm
›不正当关系bù zhèng dàng guān xìmối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
›不正当竞争bù zhèng dàng jìng zhēngcạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
›不正当bù zhèng dàngkhông trung thực; không công bằng; không phù hợp
›不治而愈bù zhì ér yùhồi phục tự nhiên (khỏi bệnh); khỏe lại mà không cần điều trị y tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.