不备
không chuẩn bị; mất cảnh giác
không chuẩn bị; mất cảnh giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
›不停bù tíngkhông ngừng
›不仅bù jǐnkhông chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
›不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo ménngười không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch
›不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ; không chỉ là
›不做声bù zuò shēnggiữ im lặng; không nói một lời
›不仅如此bù jǐn rú cǐkhông chỉ như thế, mà còn
›不偏斜bù piān xiékhông nghiêng về một bên; không thiên vị; công bằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.