不便险
bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])
bảo hiểm du lịch bao gồm trễ chuyến bay, mất hành lý, v.v. (viết tắt của 旅遊不便險|旅游不便险[lu:3 you2 bu4 bian4 xian3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3…
›B超B chāosiêu âm chế độ B; siêu âm thai nhi; viết tắt của B型超聲|B型超声[B xing2 chao1 sheng1]
›备注bèi zhùcột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2]); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)
›八大元老Bā Dà Yuán lǎo"Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1…
›八老Bā lǎo"Tám nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, viết tắt của 八大元老[Ba1 Da4 Yuan2 lao3]
›北上广Běi Shàng GuǎngBắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu; viết tắt của 北京、上海、廣州|北京、上海、广州
›北上广深Běi Shàng Guǎng ShēnBắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến; viết tắt của 北京、上海、廣州、深圳|北京、上海、广州、深圳
›北二外Běi Èr wàiviết tắt của 北京第二外國語學院|北京第二外国语学院[Bei3 jing1 Di4 er4 Wai4 guo2 yu3 Xue2 yuan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.