Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不曾

bù céng

不曾 là gì?

不曾 [bù céng] có nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不曾 trong tiếng Việt

  1. chưa từng
  2. chưa bao giờ

Cách đọc và ghi nhớ 不曾

不曾 được đọc là bù céng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chưa từng; chưa bao giờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan