不瞅不睬
hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không luôn luôn; không hoàn toàn; không nhất thiết như vậy; không hoàn toàn đúng
›不相干bù xiāng gānkhông liên quan; không có gì liên quan đến
›不睦bù mùkhông hòa hợp; mâu thuẫn
›不知bù zhīkhông biết; không hay; vô tình; không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)
›不知不觉bù zhī bù juémột cách vô thức; không hay biết
›不相符bù xiāng fúkhông hòa hợp
›不知凡几bù zhī fán jǐkhông thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số
›不知去向bù zhī qù xiàngkhông rõ tung tích; mất tích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.