补充
bổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]
bổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]
补充 thường mang nghĩa “bổ sung”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 补充, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt hàng bổ sung
›补充医疗bǔ chōng yī liáoy học bổ sung
›补充量bǔ chōng liàngbổ sung; số lượng bổ sung
›补休bǔ xiūnghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ; nghỉ bù
›补刀bǔ dāo(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm; (ấn…
›补助bǔ zhùtrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
›补助组织bǔ zhù zǔ zhītổ chức phụ trợ
›补报bǔ bàobáo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.