Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 99/120

亳州Bó zhōu

亳州: thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ
亳州市Bó zhōu shì

亳州市: thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ
博主bó zhǔ

博主: blogger

Cụm từ
拨转bō zhuǎn

拨转: xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)

Cụm từ
波状bō zhuàng

波状: hình dạng sóng

Cụm từ
波状热bō zhuàng rè

波状热: sốt làn sóng; sốt brucella

Cụm từ
波状云bō zhuàng yún

波状云: undulatus

Cụm từ
剥啄bō zhuó

剥啄: (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
拨子bō zi

拨子: miếng gảy đàn

Cụm từ
脖子bó zi

脖子: cổ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
跛子bǒ zi

跛子: người què; người khập khiễng

Cụm từ
驳子bó zi

驳子: kéo (một xà lan)

Cụm từ
柏孜克里克千佛洞Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòng

柏孜克里克千佛洞: Quần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương

Cụm từ
波兹曼Bō zī màn

波兹曼: Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

Cụm từ
波兹南Bō zī nán

波兹南: Poznan (thành phố ở Ba Lan)

Cụm từ
波兹坦Bō zī tǎn

波兹坦: Potsdam, Đức

Cụm từ
拨奏bō zòu

拨奏: kỹ thuật pizzicato

Cụm từ
跛足bǒ zú

跛足: què

Cụm từ
驳嘴bó zuǐ

驳嘴: (tiếng địa phương) cãi nhau; tranh cãi

Cụm từ
BP机B P jī

BP机: (từ vay mượn) máy nhắn tin

Từ vựng

㘵: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

不: không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất

Từ vựng

布: biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền

Từ vựng

卜: (hình thức kết hợp) bói toán

Từ vựng

卟: dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]

Từ vựng

吥: dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng

哺: cho ăn

Từ vựng

埔: cảng; bến tàu; bến cảng

Từ vựng

埗: bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm

Từ vựng

埠: bến cảng; cảng; bến tàu

Từ vựng

堡: làng (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

布: vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết

Từ vựng

怖: kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ

Từ vựng

悑: biến thể cũ của 怖[bu4]

Từ vựng

捕: bắt; tóm; giữ

Từ vựng

捗: tiến bộ

Từ vựng

晡: 3-5 giờ chiều

Từ vựng

步: một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống

Từ vựng

歨: biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

歩: biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

瓿: một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]

Từ vựng

篰: dụng cụ giống cái sàng

Từ vựng
簿

簿: sổ; sổ sách; sổ tài khoản

Từ vựng

蔀: (văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)

Từ vựng

补: sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung

Từ vựng

逋: bỏ trốn; vượt ngục; nợ

Từ vựng

部: bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v

Từ vựng

醭: mốc trên chất lỏng

Từ vựng

钚: plutonium (hóa học)

Từ vựng

钸: plutonium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng

哺: ăn; bữa tối

Từ vựng
𫗦

𫗦: dùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]

Từ vựng
不安bù ān

不安: không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng

Cụm từ
不安分bù ān fen

不安分: bồn chồn; không yên ổn

Cụm từ
不安好心bù ān hǎo xīn

不安好心: có ý đồ xấu

Cụm từ
不安其室bù ān qí shì

不安其室: (thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

Thành ngữ
不谙世故bù ān shì gù

不谙世故: không rành đời; không thạo việc đời

Cụm từ
补白bǔ bái

补白: lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)

Cụm từ
不败之地bù bài zhī dì

不败之地: (thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại

Thành ngữ
不白之冤bù bái zhī yuān

不白之冤: nỗi oan không được giải; quyền lợi không được phục hồi; sự sai trái chưa được sửa chữa

Cụm từ