不成样子不成樣子
不成样子 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 不成样子 trong tiếng Việt
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy