Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 6/27

埃弗顿Āi fú dùn

埃弗顿: Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton

Cụm từ
嗳腐吞酸ǎi fǔ tūn suān

嗳腐吞酸: ợ chua thối với trào ngược axit dạ dày (thuật ngữ y học)

Cụm từ
爱港ài Gǎng

爱港: yêu Hong Kong (thường ngụ ý cũng ủng hộ chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
爱岗敬业ài gǎng jìng yè

爱岗敬业: tận tụy với công việc

Cụm từ
矮杆品种ǎi gǎn pǐn zhǒng

矮杆品种: giống thân ngắn; giống rơm ngắn

Cụm từ
哀告āi gào

哀告: van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết

Cụm từ
哀告宾服āi gào bīn fú

哀告宾服: mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục

Thành ngữ
哀歌āi gē

哀歌: bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca

Cụm từ
挨个āi gè

挨个: từng người một; lần lượt

Cụm từ
埃格尔松Āi gé ěr sōng

埃格尔松: Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

艾格尼丝·史沫特莱: Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
挨个儿āi gè r

挨个儿: biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]

Cụm từ
矮个儿ǎi gè r

矮个儿: người thấp lùn; người có vóc dáng thấp

Cụm từ
隘谷ài gǔ

隘谷: thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc

Cụm từ
矮瓜ǎi guā

矮瓜: cà tím (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
爱国ài guó

爱国: yêu nước; ái quốc

Cụm từ
爱国如家ài guó rú jiā

爱国如家: yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Cụm từ
爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huì

爱国卫生运动委员会: Ủy ban Vệ sinh Yêu nước

Cụm từ
爱国者ài guó zhě

爱国者: người yêu nước

Cụm từ
爱国主义ài guó zhǔ yì

爱国主义: chủ nghĩa yêu nước

Cụm từ
艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā dé

艾哈迈达巴德: Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈德Ài hǎ mài dé

艾哈迈德: Ahmed (tên)

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

艾哈迈迪内贾德: Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
哀嚎āi háo

哀嚎: gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

Cụm từ
哀号āi háo

哀号: khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
爱好ài hào

爱好: thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
艾蒿ài hāo

艾蒿: ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
爱好者ài hào zhě

爱好者: người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ

Cụm từ
爱河ài hé

爱河: dòng sông tình yêu; chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
爱荷华Ài hé huá

爱荷华: bang Iowa, Mỹ (viết tắt của Đài Loan)

Viết tắt
矮黑人ǎi hēi rén

矮黑人: người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)

Cụm từ
爱恨交加ài hèn jiāo jiā

爱恨交加: cảm giác yêu và ghét lẫn lộn

Cụm từ
爱恨交织ài hèn jiāo zhī

爱恨交织: đan xen yêu và ghét

Cụm từ
哀鸿遍野āi hóng biàn yě

哀鸿遍野: nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
爱护ài hù

爱护: yêu quý; trân trọng; chăm sóc; yêu thương và bảo vệ

Cụm từ
挨户āi hù

挨户: từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
艾虎ài hǔ

艾虎: xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
矮化ǎi huà

矮化: làm cho lùn; làm cho thấp đi

Cụm từ
挨户挨家āi hù āi jiā

挨户挨家: xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
爱辉Ài huī

爱辉: quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
哀毁骨立āi huǐ gǔ lì

哀毁骨立: (thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Thành ngữ
哀毁瘠立āi huǐ jí lì

哀毁瘠立: xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ
爱辉区Ài huī qū

爱辉区: quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
瑷珲条约Ài hún Tiáo yuē

瑷珲条约: Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
埃及Āi jí

埃及: Ai Cập

Cụm từ
挨挤ái jǐ

挨挤: chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
哀家āi jiā

哀家: Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cụm từ
挨家āi jiā

挨家: từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨家挨户āi jiā āi hù

挨家挨户: đi từng nhà một

Cụm từ
埃加迪群岛Āi jiā dí Qún dǎo

埃加迪群岛: Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý

Cụm từ
挨肩擦背āi jiān cā bèi

挨肩擦背: (thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
爱将ài jiàng

爱将: phó tướng đáng tin cậy

Cụm từ
哀江南赋Āi Jiāng nán fù

哀江南赋: "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Cụm từ
挨肩儿āi jiān r

挨肩儿: liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
矮脚白花蛇利草ǎi jiǎo bái huā shé lì cǎo

矮脚白花蛇利草: xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]

Cụm từ
矮脚苦蒿ǎi jiǎo kǔ hāo

矮脚苦蒿: xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]

Cụm từ
矮脚罗伞ǎi jiǎo luó sǎn

矮脚罗伞: Ardisia villosa

Cụm từ
挨饥抵饿ái jī dǐ è

挨饥抵饿: chịu đói

Cụm từ
埃及豆Āi jí dòu

埃及豆: đậu gà

Cụm từ
唉姐āi jiě

唉姐: bà (tiếng địa phương)

Cụm từ