Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng A
1.619 mục từ · Trang 19/27
安全措施: tính năng an toàn; biện pháp an ninh
安全带: dây an toàn; dây đai an toàn
安全岛: đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ
安全灯: đèn an toàn
安全阀: van an toàn
安全感: cảm giác an toàn
安全港: bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn
安全局: cục an ninh
安全考虑: mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
安全壳: vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ
安全理事会: Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
安全帽: mũ bảo hộ; LT:隻|只[zhi1],頂|顶[ding3]
安全期: giai đoạn an toàn; những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ (nguy cơ thụ thai thấp)
安全气囊: túi khí an toàn (ô tô)
安全套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
安全网: lưới an toàn
安全问题: vấn đề an toàn; vấn đề an ninh
安全无事: bình an vô sự
安全无恙: xem 安然無恙|安然无恙[an1 ran2 wu2 yang4]
安全无虞: an toàn không lo lắng
安全性: an ninh; an toàn
安全眼罩: kính bảo hộ
安然: một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự
岸然: trang nghiêm; nghiêm túc
黯然: mờ mịt; buồn bã
黯然失色: mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ
安然无恙: bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly
安人: an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ
安仁: huyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam
安仁县: huyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
按日: hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày
安如磐石: rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
安如泰山: vững như núi Thái Sơn; rắn như đá
安塞: huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
安塞县: huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
暗色鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)
暗杀: ám sát
暗沙: bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm
鞍山: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
岸上: trên bờ; dọc bờ sông
暗伤: chấn thương nội; thương tổn không thấy
鞍山市: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
安山岩: andesit (địa chất)
暗哨: trạm gác ẩn
暗哨儿: huýt sáo ra hiệu bí mật
安设: lắp đặt; cài đặt
安神: làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí
安身: ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ
安生: bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng
安身立命: (thành ngữ) an cư lạc nghiệp
安适: yên tĩnh và thoải mái
按时: đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch
暗室: phòng tối
暗示: gợi ý; đề nghị
谙事: (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành
按时间先后: theo thứ tự thời gian
安石榴: quả lựu
暗适应: (sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối
安史之乱: Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường