Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sao lùn
hành tinh lùn
Aisin Gioro, họ của hoàng đế Mãn Châu triều đại Nhà Thanh
ô yêu thương (cho mượn dùng)
Ai Cập-Syria
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
trì hoãn; kéo dài; câu giờ
là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
cây dương mai lùn (Myrica nana)
lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
tình yêu
Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)
viết tắt của iQiyi 愛奇藝|爱奇艺[Ai4 Qi2 yi4] + Youku 優酷|优酷[You1 ku4] + Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4]
xem 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3]
bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)
buồn phiền; oán giận; u uất; than trách
món thạch làm từ việc nhào hạt cây ficus 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3] trong nước và kết hợp với hương liệu (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)
xem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]
nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương
yêu âm nhạc
dàn nhạc giao hưởng