Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿米巴
ā mǐ bā

trùng amip (từ mượn)

Cụm từ
阿米巴病
ā mǐ bā bìng

bệnh amip; lỵ amip

Cụm từ
阿米巴痢疾
ā mǐ bā lì ji

lỵ amip

Cụm từ
阿米巴原虫
ā mǐ bā yuán chóng

trùng amip; ameba

Cụm từ
阿米纳达布
Ā mǐ nà dá bù

Amminadab (tên)

Cụm từ
阿明
Ā míng

Al-Amin

Cụm từ
阿摩尼亚
ā mó ní yà

amoniac (từ mượn)

Cụm từ
阿摩尼亚水
ā mó ní yà shuǐ

dung dịch amoniac

Cụm từ
阿摩司书
Ā mó sī shū

Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo

Cụm từ
阿莫西林
ā mò xī lín

amoxicillin (từ mượn)

Cụm từ
阿穆尔河
Ā mù ěr Hé

Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
阿穆尔州
Ā mù ěr Zhōu

Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga

Cụm từ
阿姆哈拉
Ā mǔ hā lā

Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia

Cụm từ
阿姆河
Ā mǔ Hé

Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan; trước đây người Hy Lạp và…

Cụm từ
阿木林
ā mù lín

người đần độn; người ngu ngốc

Cụm từ
阿姆斯特丹
Ā mǔ sī tè dān

Amsterdam, thủ đô của Hà Lan

Cụm từ
阿姆斯特朗
Ā mǔ sī tè lǎng

họ Armstrong

Cụm từ
àn

biến thể của 岸[an4]

Từ vựng
ǎn

tôi (phương ngữ miền Bắc)

Từ vựng
ǎn

(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om

Từ vựng
án

nói (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
ǎn

(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]

Danh từ riêng
ǎn

lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ

Từ vựng
ān

chưa quyết định

Từ vựng
ān

(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2]); đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp…

Viết tắt
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
ān

túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện

Từ vựng
àn

nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận

Từ vựng
ǎn

bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm

Từ vựng
àn

biến thể của 暗[an4]

Từ vựng