Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 13/27

阿米巴ā mǐ bā

阿米巴: trùng amip (từ mượn)

Cụm từ
阿米巴病ā mǐ bā bìng

阿米巴病: bệnh amip; lỵ amip

Cụm từ
阿米巴痢疾ā mǐ bā lì ji

阿米巴痢疾: lỵ amip

Cụm từ
阿米巴原虫ā mǐ bā yuán chóng

阿米巴原虫: trùng amip; ameba

Cụm từ
阿米纳达布Ā mǐ nà dá bù

阿米纳达布: Amminadab (tên)

Cụm từ
阿明Ā míng

阿明: Al-Amin

Cụm từ
阿摩尼亚ā mó ní yà

阿摩尼亚: amoniac (từ mượn)

Cụm từ
阿摩尼亚水ā mó ní yà shuǐ

阿摩尼亚水: dung dịch amoniac

Cụm từ
阿摩司书Ā mó sī shū

阿摩司书: Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo

Cụm từ
阿莫西林ā mò xī lín

阿莫西林: amoxicillin (từ mượn)

Cụm từ
阿穆尔河Ā mù ěr Hé

阿穆尔河: Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
阿穆尔州Ā mù ěr Zhōu

阿穆尔州: Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga

Cụm từ
阿姆哈拉Ā mǔ hā lā

阿姆哈拉: Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc của Ethiopia); tiếng Amharic; người Ethiopia

Cụm từ
阿姆河Ā mǔ Hé

阿姆河: Amu Darya, sông lớn nhất Trung Á, từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan sau đó chảy qua Turkmenistan và…

Cụm từ
阿木林ā mù lín

阿木林: người đần độn; người ngu ngốc

Cụm từ
阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dān

阿姆斯特丹: Amsterdam, thủ đô của Hà Lan

Cụm từ
阿姆斯特朗Ā mǔ sī tè lǎng

阿姆斯特朗: họ Armstrong

Cụm từ
àn

岸: biến thể của 岸[an4]

Từ vựng
ǎn

俺: tôi (phương ngữ miền Bắc)

Từ vựng
ǎn

唵: (thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om

Từ vựng
án

啽: nói (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
ǎn

垵: (dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]

Danh từ riêng
ǎn

埯: lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ

Từ vựng
ān

媕: chưa quyết định

Từ vựng
ān

安: (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1…

Viết tắt
àn

岸: bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
ān

庵: túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện

Từ vựng
àn

按: nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác…

Từ vựng
ǎn

揞: bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm

Từ vựng
àn

暗: biến thể của 暗[an4]

Từ vựng
àn

暗: tối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Từ vựng
àn

案: (pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn

Từ vựng
ān

桉: cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]

Từ vựng
ān

氨: amoniac

Từ vựng
àn

犴: nhà tù

Từ vựng
ān

盦: đồ đựng

Từ vựng
àn

胺: amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]

Từ vựng
ān

庵: biến thể của 庵[an1]

Từ vựng
ān

萻: ngôi chùa Phật nhỏ

Từ vựng
ān

谙: thông thạo; biết rõ

Từ vựng
àn

豻: nhà giam

Từ vựng
ǎn

铵: amoni

Từ vựng
àn

暗: (văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])

Từ vựng
ān

鞍: biến thể của 鞍[an1]

Từ vựng
ān

鞍: yên ngựa

Từ vựng
𩽾ān

𩽾: dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]

Từ vựng
ān

鹌: chim cút

Từ vựng
ān

鶕: biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]

Từ vựng
àn

黯: (dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

Từ vựng
氨吖啶ān ā dìng

氨吖啶: aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng)

Cụm từ
阿奶ā nǎi

阿奶:

Cụm từ
安安ān ān

安安: (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương)

Ngôn ngữ mạng
暗暗àn àn

暗暗: bí mật; thầm kín

Cụm từ
阿囡ā nān

阿囡: bé cưng (cách gọi thân mật bé gái)

Cụm từ
案板àn bǎn

案板: bàn nhào bột hoặc thớt

Cụm từ
安邦ān bāng

安邦: đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v

Cụm từ
安邦定国ān bāng dìng guó

安邦定国: đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước

Cụm từ
安保ān bǎo

安保: an ninh

Cụm từ
暗堡àn bǎo

暗堡: boongke

Cụm từ
安倍Ān bèi

安倍: Abe (họ Nhật Bản)

Cụm từ