Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
娭姐
āi jiě

bà nội; bà (phương ngữ); cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
埃及古物学
Āi jí gǔ wù xué

Ai Cập cổ vật học

Cụm từ
埃及古物学者
Āi jí gǔ wù xué zhě

nhà khảo cổ học Ai Cập

Cụm từ
哀矜
āi jīn

thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
挨近
āi jìn

tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
爱经
Ài jīng

Kama Sutra

Cụm từ
矮茎朱砂根
ǎi jīng zhū shā gēn

cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

Cụm từ
艾灸
ài jiǔ

phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾酒
ài jiǔ

rượu hương ngải cứu

Cụm từ
埃及夜鹰
Āi jí yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
埃居
āi jū

écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
艾卷
ài juǎn

xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
挨剋
ái kēi

bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
爱克斯光
ài kè sī guāng

tia X (từ mượn); tia Röntgen hoặc tia Roentgen

Cụm từ
爱克斯射线
ài kè sī shè xiàn

bức xạ tia X

Cụm từ
埃克托
Āi kè tuō

Hector (tên)

Cụm từ
埃克托·柏辽兹
Āi kè tuō · Bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
碍口
ài kǒu

ngại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả

Cụm từ
隘口
ài kǒu

eo núi hẹp; chỗ hẹp

Cụm từ
碍口识羞
ài kǒu shí xiū

níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
哀哭
āi kū

khóc trong đau buồn

Cụm từ
爱哭鬼
ài kū guǐ

đứa hay khóc

Cụm từ
哀哭切齿
āi kū qiè chǐ

khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)

Thành ngữ
艾老
ài lǎo

(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
埃拉特
Āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯
Āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃蕾
āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
哀怜
āi lián

cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
爱怜
ài lián

thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱恋
ài liàn

đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ