Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ba; cha; ông nội; cụ ông
acridine (chất khử trùng và sát trùng)
azetidine (hóa học) (từ mượn)
atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis
bệnh Addison
Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài
Adonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp
họ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức
Albania
người Albania
An-pơ (dãy núi)
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]
Albert (tên)
Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức
Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
bệnh Alzheimer
Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già
họ Althusser; Louis Pierre Althusser 路易·皮埃爾·阿爾都塞|路易·皮埃尔·阿尔都塞[Lu4 yi4 · Pi2 ai1 er3 · A1 er3 dou1 sai1] (1918-1990), triết gia Marxist
chữ alpha (chữ Hy Lạp Αα)
hạt alpha (hạt nhân heli)
Alfa Romeo
al-Qaeda
Argus; trong thần thoại Hy Lạp, quái vật có 100 mắt, bị biến thành đuôi công
Algonquin (người Bắc Mỹ)
tỉnh Arkhangelsk, Nga
vùng Algarve (khu vực phía nam của Bồ Đào Nha)
Algiers, thủ đô của Algeria