Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿爹
ā diē

ba; cha; ông nội; cụ ông

Cụm từ
吖啶
ā dìng

acridine (chất khử trùng và sát trùng)

Cụm từ
吖丁啶
ā dīng dìng

azetidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
阿的平
ā dì píng

atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis

Cụm từ
阿狄森氏病
Ā dí sēn shì bìng

bệnh Addison

Cụm từ
阿迪斯阿贝巴
Ā dí sī Ā bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
阿斗
Ā dǒu

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài

Cụm từ
阿多尼斯
Ā duō ní sī

Adonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
阿多诺
Ā duō nuò

họ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
阿尔巴尼亚
Ā ěr bā ní yà

Albania

Cụm từ
阿尔巴尼亚人
Ā ěr bā ní yà rén

người Albania

Cụm từ
阿尔卑斯
ā ěr bēi sī

An-pơ (dãy núi)

Cụm từ
阿尔伯塔
Ā ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
阿尔伯特
Ā ěr bó tè

Albert (tên)

Cụm từ
阿尔茨海默
Ā ěr cí hǎi mò

Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức

Cụm từ
阿尔茨海默病
Ā ěr cí hǎi mò bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏病
Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿耳茨海默氏病
Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿尔茨海默氏症
Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默症
Ā ěr cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già

Cụm từ
阿尔都塞
Ā ěr dōu sāi

họ Althusser; Louis Pierre Althusser 路易·皮埃爾·阿爾都塞|路易·皮埃尔·阿尔都塞[Lu4 yi4 · Pi2 ai1 er3 · A1 er3 dou1 sai1] (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
阿尔法
ā ěr fǎ

chữ alpha (chữ Hy Lạp Αα)

Cụm từ
阿尔法粒子
ā ěr fǎ lì zǐ

hạt alpha (hạt nhân heli)

Cụm từ
阿尔法·罗密欧
Ā ěr fǎ · Luó mì ōu

Alfa Romeo

Cụm từ
阿尔盖达
Ā ěr Gài dá

al-Qaeda

Cụm từ
阿耳戈斯
Ā ěr gē sī

Argus; trong thần thoại Hy Lạp, quái vật có 100 mắt, bị biến thành đuôi công

Cụm từ
阿尔衮琴
Ā ěr gǔn qín

Algonquin (người Bắc Mỹ)

Cụm từ
阿尔汉格尔斯克州
Ā ěr hàn gé ěr sī kè zhōu

tỉnh Arkhangelsk, Nga

Cụm từ
阿尔加维
Ā ěr jiā wéi

vùng Algarve (khu vực phía nam của Bồ Đào Nha)

Cụm từ
阿尔及尔
Ā ěr jí ěr

Algiers, thủ đô của Algeria

Cụm từ