埃弗顿
Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
›埃布罗Āi bù luósông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)
›埃德·米利班德Āi dé · Mǐ lì bān déEd Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010
›埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kèEdmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
›埃德Āi déEd (tên - Eduard)
›埃居āi jūécu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)
›埃德加Āi dé jiāEdgar (tên)
›埃奥罗斯Āi ào luó sīAeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.