Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 21/27

暗箱操作àn xiāng cāo zuò

暗箱操作: hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

Cụm từ
暗香疏影àn xiāng shū yǐng

暗香疏影: (miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Cụm từ
暗线光谱àn xiàn guāng pǔ

暗线光谱: quang phổ vạch tối

Cụm từ
安乡县Ān xiāng xiàn

安乡县: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安闲舒适ān xián shū shì

安闲舒适: thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲随意ān xián suí yì

安闲随意: thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得ān xián zì dé

安闲自得: cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在ān xián zì zai

安闲自在: thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
暗笑àn xiào

暗笑: cười thầm; cười khẩy; cười mỉa

Cụm từ
氨哮素ān xiào sù

氨哮素: clenbuterol

Cụm từ
安歇ān xiē

安歇: đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm

Cụm từ
安息国Ān xī guó

安息国: Nước Pathia

Cụm từ
安息茴香ān xī huí xiāng

安息茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
安心ān xīn

安心: an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó

Cụm từ
安新Ān xīn

安新: huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗星云àn xīng yún

暗星云: (thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

Cụm từ
安新县Ān xīn xiàn

安新县: huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗胸朱雀àn xiōng zhū què

暗胸朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)

Cụm từ
安息日ān xī rì

安息日: Ngày Sa-bát

Cụm từ
安溪县Ān xī Xiàn

安溪县: Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西县Ān xī xiàn

安西县: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安息香ān xī xiāng

安息香: Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum

Cụm từ
安息香科ān xī xiāng kē

安息香科: họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin

Cụm từ
安息香属ān xī xiāng shǔ

安息香属: chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương

Cụm từ
安息香脂ān xī xiāng zhī

安息香脂: benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
按需àn xū

按需: theo nhu cầu; theo yêu cầu

Cụm từ
按需出版àn xū chū bǎn

按需出版: xuất bản theo nhu cầu

Cụm từ
按需分配àn xū fēn pèi

按需分配: phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按压àn yā

按压: nhấn; ấn (nút)

Cụm từ
案验àn yàn

案验: (cũ) điều tra chứng cứ của vụ án

Cụm từ
安阳Ān yáng

安阳: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安养ān yǎng

安养: nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cụm từ
安阳市Ān yáng shì

安阳市: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安阳县Ān yáng xiàn

安阳县: huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
安养院ān yǎng yuàn

安养院: (Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần

Cụm từ
桉叶油ān yè yóu

桉叶油: dầu khuynh diệp

Cụm từ
安义Ān yì

安义: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安逸ān yì

安逸: dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
安营ān yíng

安营: dựng trại; cắm trại

Cụm từ
暗影àn yǐng

暗影: bóng; bóng râm

Cụm từ
安营扎寨ān yíng zhā zhài

安营扎寨: lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]

Cụm từ
安义县Ān yì xiàn

安义县: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
案由àn yóu

案由: điểm chính của vụ án; tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
安于ān yú

安于: hài lòng với; quen với

Cụm từ
按语àn yǔ

按语: chú thích; bình luận

Cụm từ
暗喻àn yù

暗喻: phép ẩn dụ

Cụm từ
暗语àn yǔ

暗语: mật ngữ

Cụm từ
案语àn yǔ

案语: biến thể của 按語|按语[an4 yu3]

Cụm từ
安源Ān yuán

安源: khu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安远Ān yuǎn

安远: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安源区Ān yuán qū

安源区: quận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安远县Ān yuǎn xiàn

安远县: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安岳Ān yuè

安岳: huyện An Nhạc ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
按月àn yuè

按月: hàng tháng; theo tháng

Cụm từ
安岳县Ān yuè xiàn

安岳县: huyện Anyue, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
安于现状ān yú xiàn zhuàng

安于现状: chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng

Thành ngữ
安匝ān zā

安匝: ampe-vòng (đơn vị lực từ động)

Cụm từ
按赞àn zàn

按赞: bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Cụm từ
安葬ān zàng

安葬: chôn cất (người chết)

Cụm từ
安泽Ān zé

安泽: huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ