Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿基米德
Ā jī mǐ dé

Archimedes (khoảng 287-212 TCN)

Cụm từ
阿金库尔
Ā jīn kù ěr

Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)

Cụm từ
A咖
A kā

hạng "A"; hạng top

Từ vựng
阿卡
Ā kǎ

Thành phố Acre ở Israel, còn được biết đến là Akko

Cụm từ
阿卡贝拉
ā kǎ bèi lā

a cappella (từ mượn)

Cụm từ
阿卡提
Ā kǎ dī

Arcadia (vùng thuộc Hy Lạp ở Peloponnese)

Cụm từ
阿卡迪亚
Ā kǎ dí yà

Arcadia (từ mượn)

Cụm từ
阿卡迪亚大学
Ā kǎ dí yà Dà xué

Đại học Acadia (Canada)

Cụm từ
阿喀琉斯
Ā kā liú sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad

Cụm từ
阿卡普尔科
Ā kǎ pǔ ěr kē

Acapulco, thành phố ở Mexico

Cụm từ
阿克拉
Ā kè lā

Accra, thủ đô của Ghana

Cụm từ
阿克伦
Ā kè lún

sông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp

Cụm từ
阿克伦河
Ā kè lún Hé

Sông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp

Cụm từ
阿肯色
Ā kěn sè

Bang Arkansas, Mỹ

Cụm từ
阿肯色大学
Ā kěn sè Dà xué

Đại học Arkansas

Cụm từ
阿肯色州
Ā kěn sè zhōu

Bang Arkansas, Mỹ

Cụm từ
阿克塞哈萨克族自治县
Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阿克赛钦
Ā kè sài qīn

Aksai Chin, khu vực tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng

Cụm từ
阿克塞县
Ā kè sài xiàn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阿克苏
Ā kè sū

địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương; thành phố Aqsu hoặc thành phố Aksu

Cụm từ
阿克苏地区
Ā kè sū dì qū

địa khu Akesu hoặc châu Aksu ở Tân Cương

Cụm từ
阿克苏河
Ā kè sū Hé

sông Aksu ở Tân Cương

Cụm từ
阿克苏市
Ā kè sū shì

thành phố Akesu hoặc thành phố Aksu thuộc địa khu Aksu, Tân Cương

Cụm từ
阿克陶
Ā kè táo

huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới Kyrgyzstan)

Cụm từ
阿克陶县
Ā kè táo xiàn

huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới với Kyrgyzstan)

Cụm từ
阿空加瓜
Ā kōng jiā guā

Núi Aconcagua, ở châu Mỹ

Cụm từ
阿空加瓜山
Ā kōng jiā guā Shān

Núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất ở Tây Bán Cầu

Cụm từ
阿奎纳
Ā kuí nà

họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)

Cụm từ
阿拉
ā lā

(phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi

Cụm từ
阿拉巴马
Ā lā bā mǎ

bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ