Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng A
1.619 mục từ · Trang 17/27
安静: yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
暗井: giếng chìm; dốc đứng
暗经: kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)
氨基葡糖: glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)
暗记儿: dấu hiệu bí mật
氨基酸: axit amin
胺基酸: axit amin; cũng viết là 氨基酸
安吉县: huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
安吉星: OnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v
安居: ổn định sinh sống; sống yên bình
案卷: hồ sơ; tài liệu; lưu trữ
安居工程: dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp
安居乐业: sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
安居区: quận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
安卡拉: Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ
安康: sức khỏe tốt
𩽾𩾌: cá vây chân
安康市: thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
安可: diễn nữa (từ mượn)
安克拉治: Anchorage (Alaska)
安克雷奇: Anchorage (thành phố ở Alaska)
按扣: khuy bấm
暗扣: cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)
暗亏: tổn thất ngầm (tài chính)
安拉: Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)
按劳分配: phân phối theo lao động
安乐: bình an và hạnh phúc
安乐区: Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
安乐死: cái chết êm dịu
安乐窝: chỗ ở thoải mái
安利: giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá
按理: theo lý; thông thường; bình thường
按立: sự tấn phong
暗里: một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
案例: vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; LT:個|个[ge4]
安联: Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức
暗恋: thầm yêu
谙练: thông thạo; thành thạo; giỏi giang
案例法: luật án lệ
安理会: Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
按理说: theo lý mà nói
暗流: dòng chảy ngầm
安龙: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
安龙县: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
安陆: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
暗鹭: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
氨纶: spandex; elastane
安禄山: An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
安陆市: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
暗绿背鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
暗绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
暗绿绣眼鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
暗骂: chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
鞍马: ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
按脉: bắt mạch
鞍马劳顿: mệt mỏi vì đi đường
安曼: Amman, thủ đô của Jordan
唵嘛呢叭咪吽: om mani padme hum (thần chú Phật giáo)
暗昧: tối tăm; không được khai sáng