Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
ài

(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu

Từ vựng
ái

ngu ngốc; đần độn

Từ vựng
唉唉
āi āi

(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc

Cụm từ
爱爱
ài ai

(thân mật) làm tình

Cụm từ
皑皑
ái ái

(văn học) trắng như tuyết; trắng tinh

Cụm từ
硙硙
ái ái

(văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống

Cụm từ
蔼蔼
ǎi ǎi

um tùm (cây cối)

Cụm từ
霭霭
ǎi ǎi

tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày

Cụm từ
叆叆
ài ài

mờ ảo

Cụm từ
爱奥华
Ài ào huá

Iowa, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
爱奥华州
Ài ào huá zhōu

bang Iowa, Mỹ

Cụm từ
埃奥罗斯
Āi ào luó sī

Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
爱奥尼亚海
Ài ào ní yà Hǎi

Biển Ionian giữa Ý và Hy Lạp

Cụm từ
艾奥瓦
Ài ào wǎ

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奥瓦州
Ài ào wǎ zhōu

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
矮半截
ǎi bàn jié

thua kém; hạng thấp hơn

Cụm từ
挨板子
ái bǎn zi

bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề

Cụm từ
挨边
āi biān

sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)

Cụm từ
癌变
ái biàn

trở nên ung thư; sự biến đổi thành ác tính (của tế bào cơ thể)

Cụm từ
挨边儿
āi biān r

biến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]

Cụm từ
爱别离苦
ài bié lí kǔ

(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦[ba1 ku3]

Cụm từ
艾比湖
Ài bǐ Hú

Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương

Cụm từ
哀兵必胜
āi bīng bì shèng

quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)

Thành ngữ
爱彼迎
Ài bǐ yíng

Airbnb

Cụm từ
埃博拉
Āi bó lā

Ebola (virus)

Cụm từ
埃博拉病毒
Āi bó lā bìng dú

virus Ebola

Cụm từ
艾伯塔
Ài bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
埃布罗
Āi bù luó

sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Cụm từ
埃布罗河
Āi bù luó Hé

Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Cụm từ
爱不忍释
ài bù rěn shì

quá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)

Thành ngữ