Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 7/27

娭姐āi jiě

娭姐: bà nội; bà (phương ngữ); cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
埃及古物学Āi jí gǔ wù xué

埃及古物学: Ai Cập cổ vật học

Cụm từ
埃及古物学者Āi jí gǔ wù xué zhě

埃及古物学者: nhà khảo cổ học Ai Cập

Cụm từ
哀矜āi jīn

哀矜: thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
挨近āi jìn

挨近: tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
爱经Ài jīng

爱经: Kama Sutra

Cụm từ
矮茎朱砂根ǎi jīng zhū shā gēn

矮茎朱砂根: cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

Cụm từ
艾灸ài jiǔ

艾灸: phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾酒ài jiǔ

艾酒: rượu hương ngải cứu

Cụm từ
埃及夜鹰Āi jí yè yīng

埃及夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
埃居āi jū

埃居: écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Cụm từ
艾卷ài juǎn

艾卷: xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
挨剋ái kēi

挨剋: bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
爱克斯光ài kè sī guāng

爱克斯光: tia X (từ mượn); tia Röntgen hoặc tia Roentgen

Cụm từ
爱克斯射线ài kè sī shè xiàn

爱克斯射线: bức xạ tia X

Cụm từ
埃克托Āi kè tuō

埃克托: Hector (tên)

Cụm từ
埃克托·柏辽兹Āi kè tuō · Bó liáo zī

埃克托·柏辽兹: Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
碍口ài kǒu

碍口: ngại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả

Cụm từ
隘口ài kǒu

隘口: eo núi hẹp; chỗ hẹp

Cụm từ
碍口识羞ài kǒu shí xiū

碍口识羞: níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
哀哭āi kū

哀哭: khóc trong đau buồn

Cụm từ
爱哭鬼ài kū guǐ

爱哭鬼: đứa hay khóc

Cụm từ
哀哭切齿āi kū qiè chǐ

哀哭切齿: khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)

Thành ngữ
艾老ài lǎo

艾老: (văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
埃拉特Āi lā tè

埃拉特: Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên biển Đỏ

Cụm từ
埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sī

埃拉托塞尼斯: Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
埃蕾āi lěi

埃蕾: cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
哀怜āi lián

哀怜: cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
爱怜ài lián

爱怜: thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
爱恋ài liàn

爱恋: đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc

Cụm từ
爱理不理ài lǐ bù lǐ

爱理不理: (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ

Thành ngữ
矮林ǎi lín

矮林: bụi cây; thảm cây thấp

Cụm từ
埃琳娜Āi lín nà

埃琳娜: Elena (tên)

Cụm từ
爱丽舍宫Ài lì shě Gōng

爱丽舍宫: Điện Élysée, dinh thự của tổng thống Cộng hòa Pháp

Cụm từ
爱莉丝Ài lì sī

爱莉丝: Iris (tên)

Cụm từ
爱丽丝Ài lì sī

爱丽丝: Alice (tên)

Cụm từ
埃利斯岛Āi lì sī Dǎo

埃利斯岛: Đảo Ellis

Cụm từ
爱丽丝漫游奇境记Ài lì sī Màn yóu Qí jìng Jì

爱丽丝漫游奇境记: Alice ở Xứ Sở Thần Tiên

Cụm từ
爱丽斯泉Ài lì sī Quán

爱丽斯泉: Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc (Đài Loan)

Cụm từ
爱丽丝泉Ài lì sī Quán

爱丽丝泉: Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

Cụm từ
爱留根纳Ài liú gēn nà

爱留根纳: Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland

Cụm từ
埃里温Āi lǐ wēn

埃里温: Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
爱立信Ài lì xìn

爱立信: Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

Cụm từ
埃隆·马斯克Āi lóng · Mǎ sī kè

埃隆·马斯克: Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
矮鹿ǎi lù

矮鹿: hươu Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
隘路ài lù

隘路: chỗ hẹp; lối đi hẹp

Cụm từ
爱罗先珂Ài luó xiān kē

爱罗先珂: Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật

Cụm từ
爱侣ài lǚ

爱侣: người yêu

Cụm từ
爱玛Ài mǎ

爱玛: Emma (tên)

Cụm từ
挨骂ái mà

挨骂: bị mắng

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

艾玛纽埃尔: Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
爱马仕Ài mǎ shì

爱马仕: Hermès (thương hiệu)

Cụm từ
爱玛·沃特森Ài mǎ · Wò tè sēn

爱玛·沃特森: Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

Cụm từ
爱美ài měi

爱美: chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết

Cụm từ
暧昧ài mèi

暧昧: mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
暧昧关系ài mèi guān xì

暧昧关系: mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
艾美奖Ài měi Jiǎng

艾美奖: Giải thưởng Emmy

Cụm từ
爱美之心,人皆有之ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

爱美之心,人皆有之: ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
挨门āi mén

挨门: từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨门挨户āi mén āi hù

挨门挨户: xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ