Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 15/27

安定时间ān dìng shí jiān

安定时间: (lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định

Cụm từ
安地斯Ān dì sī

安地斯: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯Ān dì sī

安第斯: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山Ān dì sī shān

安第斯山: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山脉Ān dì sī shān mài

安第斯山脉: Dãy núi Andes ở Nam Mỹ

Cụm từ
安东尼Ān dōng ní

安东尼: Anthony (tên)

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

安东尼与克莉奥佩特拉: Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
案牍àn dú

案牍: công văn hoặc thư từ

Cụm từ
暗煅àn duàn

暗煅: nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)

Cụm từ
暗渡陈仓àn dù Chén cāng

暗渡陈仓: nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…

Thành ngữ
安顿ān dùn

安顿: tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên

Cụm từ
安多Ān duō

安多: huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安多芬ān duō fēn

安多芬: endorphin (từ mượn)

Cụm từ
安多县Ān duō xiàn

安多县: huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
媕婀ān ē

媕婀: (văn học) do dự; không quyết đoán

Cụm từ
案发àn fā

案发: (về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ

Cụm từ
安放ān fàng

安放: đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định

Cụm từ
暗访àn fǎng

暗访: điều tra bí mật; điều tra ngầm

Cụm từ
案发现场àn fā xiàn chǎng

案发现场: hiện trường vụ án

Cụm từ
安非他命ān fēi tā mìng

安非他命: amphetamine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
安非他明ān fēi tā míng

安非他明: amphetamine (từ mượn)

Cụm từ
安分ān fèn

安分: hài lòng với số phận; biết thân biết phận

Cụm từ
安分守己ān fèn shǒu jǐ

安分守己: hài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận

Thành ngữ
安抚ān fǔ

安抚: xoa dịu; dẹp yên; an ủi

Cụm từ
安福Ān fú

安福: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安抚奶嘴ān fǔ nǎi zuǐ

安抚奶嘴: núm vú giả của em bé

Cụm từ
安福县Ān fú xiàn

安福县: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
暗腹雪鸡àn fù xuě jī

暗腹雪鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

Cụm từ
安富恤贫ān fù xù pín

安富恤贫: cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富恤穷ān fù xù qióng

安富恤穷: thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
安富尊荣ān fù zūn róng

安富尊荣: (thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình

Thành ngữ
áng

卬: tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
áng

昂: nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
áng

昻: biến thể của 昂[ang2]

Từ vựng
àng

枊: (văn học) cọc buộc ngựa

Từ vựng
àng

盎: đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú

Từ vựng
āng

肮: bẩn; bẩn thỉu

Từ vựng
昂昂áng áng

昂昂: hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂昂溪Áng áng xī

昂昂溪: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂溪区Áng áng xī qū

昂昂溪区: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂藏áng cáng

昂藏: cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂船洲Áng chuán zhōu

昂船洲: Đảo Stonecutters

Cụm từ
安格尔Ān gé ěr

安格尔: Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
安哥拉Ān gē lā

安哥拉: Angola

Cụm từ
安格斯Ān gé sī

安格斯: Angus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"

Cụm từ
安格斯牛Ān gé sī niú

安格斯牛: giống bò Angus, giống bò thịt của Scotland

Cụm từ
昂奋áng fèn

昂奋: phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
盎格鲁Àng gé lǔ

盎格鲁: Anglo

Cụm từ
盎格鲁撒克逊Àng gé lǔ Sā kè xùn

盎格鲁撒克逊: người Anglo-Saxon

Cụm từ
盎格鲁萨克逊Àng gé lǔ Sà kè xùn

盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon

Cụm từ
昂贵áng guì

昂贵: đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂利Áng lì

昂利: Henri (tên)

Cụm từ
昂纳克Áng nà kè

昂纳克: Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức…

Cụm từ
暗公鸟àn gōng niǎo

暗公鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
昂然áng rán

昂然: hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
盎然àng rán

盎然: dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

Cụm từ
昂仁Áng rén

昂仁: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂仁县Áng rén xiàn

昂仁县: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂山Áng Shān

昂山: Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山素姬Áng Shān Sù Jī

昂山素姬: xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ