Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿芙乐尔号
Ā fú lè ěr Hào

Tuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng cộng sản

Cụm từ
阿佛洛狄忒
Ā fú luò dí tè

Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus

Cụm từ
阿弗洛狄忒
Ā fú luò dí tè

xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿芙罗狄忒
Ā fú luó dí tè

xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿芙蓉
ā fú róng

thuốc phiện

Cụm từ
阿盖达
Ā Gài dá

al-Qaeda

Cụm từ
阿甘正传
Ā gān Zhèng zhuàn

Forrest Gump

Cụm từ
阿哥
ā gē

(thân mật) anh trai

Cụm từ
阿格尼迪
Ā gé ní Dí

Agnus Dei (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
阿根廷
Ā gēn tíng

Argentina

Cụm từ
阿公
ā gōng

(cách gọi cũ) ông nội; cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ; (tiếng Đài Loan) ông

Cụm từ
阿家
ā gū

mẹ chồng

Cụm từ
阿赫蒂萨里
Ā hè dì sà lǐ

Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008

Cụm từ
阿黑门尼德王朝
Ā hēi mén ní dé Wáng cháo

Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

Cụm từ
阿亨
Ā hēng

Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]

Cụm từ
阿亨工业大学
Ā hēng Gōng yè Dà xué

Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen

Cụm từ
阿亨科技大学
Ā hēng Kē jì Dà xué

Đại học Công nghệ RWTH Aachen

Cụm từ
阿合奇
Ā hé qí

Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阿合奇县
Ā hé qí Xiàn

Huyện Aqchi hay Aheqi, Châu tự trị Kirghiz Kizilsu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阿訇
ā hōng

(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng

Cụm từ
阿华田
Ā huá tián

Ovaltine (thương hiệu)

Cụm từ
阿混
ā hùn

(tiếng địa phương) người lười biếng; kẻ lông bông

Cụm từ
A货
A huò

hàng giả chất lượng tốt

Từ vựng
ài

biến thể của 礙|碍[ai4]

Từ vựng
ài

biến thể cổ của 愛|爱[ai4]

Từ vựng
ài

không rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiện

Từ vựng
āi

nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn

Từ vựng
āi

này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

Từ vựng
ài

than ôi; ôi trời

Từ vựng
ài

(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]

Từ vựng