Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 5/27

爱德华·达拉第Ài dé huá · Dá lā dì

爱德华·达拉第: Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

Cụm từ
爱德华岛Ài dé huá Dǎo

爱德华岛: Đảo Hoàng tử Edward, tỉnh của Canada

Cụm từ
爱德华王子岛Ài dé huá Wáng zǐ Dǎo

爱德华王子岛: Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada)

Cụm từ
爱德华兹Ài dé huá zī

爱德华兹: Edwards (tên)

Cụm từ
埃德加Āi dé jiā

埃德加: Edgar (tên)

Cụm từ
埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · Pō

埃德加·爱伦·坡: Edgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuò

埃德加·斯诺: Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over China

Cụm từ
艾德蕾德Ài dé lěi dé

艾德蕾德: biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
爱德玲Ài dé líng

爱德玲: Adeline (tên)

Cụm từ
埃德蒙·伯克Āi dé méng · Bó kè

埃德蒙·伯克: Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh

Cụm từ
埃德蒙顿Āi dé méng dùn

埃德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

Cụm từ
艾德蒙顿Ài dé méng dùn

艾德蒙顿: Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
埃德·米利班德Āi dé · Mǐ lì bān dé

埃德·米利班德: Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010

Cụm từ
矮凳ǎi dèng

矮凳: ghế đẩu thấp

Cụm từ
艾登堡Ài dēng bǎo

艾登堡: Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
爱得死去活来ài de sǐ qù huó lái

爱得死去活来: yêu đến chết đi sống lại

Cụm từ
爱德斯沃尔Ài dé sī wò ěr

爱德斯沃尔: Eidsvoll (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
艾迪Ài dí

艾迪: Eddie (tên)

Cụm từ
霭滴ǎi dī

霭滴: giọt sương

Cụm từ
矮地茶ǎi dì chá

矮地茶: (từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)

Cụm từ
埃迪卡拉Āi dí kǎ lā

埃迪卡拉: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

艾迪卡拉: kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jì

埃迪卡拉纪: Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
哀的美敦书āi dì měi dūn shū

哀的美敦书: tối hậu thư (từ mượn)

Cụm từ
爱丁堡Ài dīng bǎo

爱丁堡: Edinburgh, thủ đô của Scotland

Cụm từ
艾丁湖Ài dīng Hú

艾丁湖: hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

Cụm từ
爱迪生Ài dí shēng

爱迪生: Edison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ

Cụm từ
艾迪生Ài dí shēng

艾迪生: Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾冬花ài dōng huā

艾冬花: hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae

Cụm từ
爱豆ài dòu

爱豆: (từ mượn) (khẩu ngữ) thần tượng

Khẩu ngữ
挨斗ái dòu

挨斗: bị phê bình; bị lên án

Cụm từ
矮墩墩ǎi dūn dūn

矮墩墩: béo lùn; lùn chắc; lùn tịt

Cụm từ
挨饿ái è

挨饿: bị đói; chịu đói; đói khát

Cụm từ
艾尔伯塔Ài ěr bó tǎ

艾尔伯塔: tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
哀而不伤āi ér bù shāng

哀而不伤: cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Thành ngữ
埃尔多安Āi ěr duō ān

埃尔多安: Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014

Cụm từ
埃尔福特Āi ěr fú tè

埃尔福特: Thành phố Erfurt của Đức

Cụm từ
埃尔金Āi ěr jīn

埃尔金: James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên…

Cụm từ
埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shí

埃尔金大理石: Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ
爱尔兰Ài ěr lán

爱尔兰: Ireland

Cụm từ
埃尔朗根Āi ěr lǎng gēn

埃尔朗根: Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

埃尔朗根纲领: Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
爱尔兰共和国Ài ěr lán Gòng hé guó

爱尔兰共和国: Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰共和军Ài ěr lán Gòng hé jūn

爱尔兰共和军: Quân đội Cộng hòa Ireland

Cụm từ
爱尔兰海Ài ěr lán Hǎi

爱尔兰海: Biển Ireland giữa Ireland và miền bắc Anh

Cụm từ
爱尔兰人Ài ěr lán rén

爱尔兰人: người Ireland

Cụm từ
爱尔兰语Ài ěr lán yǔ

爱尔兰语: ngôn ngữ Ireland

Cụm từ
艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jī

艾尔米塔奇: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shí

艾尔米塔什: bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
埃尔南德斯Āi ěr nán dé sī

埃尔南德斯: Hernández (tên)

Cụm từ
埃尔帕索Āi ěr pà suǒ

埃尔帕索: El Paso (Texas)

Cụm từ
爱耳日Ài ěr rì

爱耳日: Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

Cụm từ
埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì

埃尔维斯·普雷斯利: Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

Cụm từ
挨罚ái fá

挨罚: bị phạt; bị phạt tiền

Cụm từ
埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎ

埃菲尔铁塔: Tháp Eiffel

Cụm từ
艾菲尔铁塔Ài fēi ěr Tiě tǎ

艾菲尔铁塔: tháp Eiffel

Cụm từ
爱疯ài Fēng

爱疯: iPhone (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
嗳腐ǎi fǔ

嗳腐: ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)

Cụm từ
爱抚ài fǔ

爱抚: vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương

Cụm từ
埃夫伯里Āi fū bó lǐ

埃夫伯里: Avebury (vòng đá gần Stonehenge)

Cụm từ