Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿兰文
Ā lán wén

tiếng Aram

Cụm từ
阿拉善
Ā lā shàn

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉善盟
Ā lā shàn Méng

Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
阿拉善右旗
Ā lā shàn Yòu qí

Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉善左旗
Ā lā shàn Zuǒ qí

Kỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
阿拉斯
Ā lā sī

Arras, thị trấn phía bắc Pháp

Cụm từ
阿拉斯加
Ā lā sī jiā

Alaska, bang của Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉斯加大学
Ā lā sī jiā Dà xué

Đại học Alaska

Cụm từ
阿拉斯加雪橇犬
Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

Chó Malamute Alaska

Cụm từ
阿拉斯加州
Ā lā sī jiā zhōu

Bang Alaska, Mỹ

Cụm từ
阿拉塔斯
Ā lā tǎ sī

họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)

Cụm từ
阿拉瓦
Ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

Cụm từ
阿勒泰
Ā lè tài

thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰地区
Ā lè tài dì qū

Địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰市
Ā lè tài shì

Thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿里
Ā lǐ

Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng

Cụm từ
阿莲
Ā lián

Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
阿联酋
Ā lián qiú

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])

Viết tắt
阿联酋航空
Ā lián qiú Háng kōng

Hãng hàng không Emirates

Cụm từ
阿联酋长国
Ā Lián Qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])

Viết tắt
阿莲区
Ā lián Qū

Quận Alian, một quận nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
阿里巴巴
Ā lǐ bā bā

Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
阿里地区
Ā lǐ dì qū

địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul

Cụm từ
阿列夫
ā liè fū

aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)

Cụm từ
阿列克西斯
Ā liè kè xī sī

Alexis (tên)

Cụm từ
阿利坎特
Ā lì kǎn tè

Alicante

Cụm từ
阿里郎
Ā lǐ láng

Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc

Cụm từ
阿灵顿国家公墓
Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ

Cụm từ
阿里山
Ā lǐ Shān

dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan

Cụm từ
阿里山乡
Ā lǐ shān Xiāng

huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan

Cụm từ