Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
u ám; chán nản
lời đùa; tên hiệu
người gác cổng
dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]
biến thể của 餛|馄[hun2]
linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
lấp lánh; ánh lên
dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]
gặp gỡ
(văn học) biến thể của 穫|获[huo4]
trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc
nôn mửa
(thán từ) ô!
(thán từ) bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên; (thán từ) âm thanh cười
bạn đồng hành; đối tác; nhóm; lượng từ cho nhóm người; kết hợp; cùng nhau
nhiều; đông đúc
xem 武士彠|武士彟[Wu3 Shi4 huo4]; biến thể cũ của 蒦[huo4]
làm bối rối; bị bối rối
có thể; có lẽ; có khả năng; có thể là; hoặc
bẫy
xúc bằng xẻng
biến thể cũ của 禍|祸[huo4]
(cây)
sống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề
sóng vỗ
nấu; nước văng tung tóe
lửa; khẩn cấp; đạn dược; rừng rực hoặc bốc cháy; nội nhiệt (y học Trung Quốc); nóng (phổ biến); lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ); bộ Khang Hy số 86
bộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v
(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
thảm họa; bất hạnh; tai ương