Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 120/205
钱: tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
阡: đường chạy theo hướng bắc nam
千: xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
骞: nâng lên, vươn lên
鬵: nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm
鹐: (của chim) mổ; (bóng) chế nhạo (ai đó)
墙: biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
嫱: nữ quan trong cung đình
将: mong muốn; mời; yêu cầu
廧: bức tường
强: ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng
强: biến thể của 強|强[qiang3]
戕: giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
戗: trái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]
抢: tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật
斨: cái rìu
椌: (nhạc cụ bằng gỗ)
枪: súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác…
樯: cột buồm; cột
炝: xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)
丬: bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]
牄: đi nhanh
玱: (từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
繈: vải để địu em bé sau lưng
襁: xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]
羌: biến thể của 羌[qiang1]
羟: hyđroxyl (gốc)
腔: (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
樯: biến thể của 檣|樯[qiang2]
蔷: dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
蜣: bọ hung
襁: vải địu em bé sau lưng
跄: loạng choạng; lảo đảo
蹡: xem 踉蹡[liang4 qiang4]
锖: màu của khoáng chất
枪: biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
锵: tiếng leng keng của chuông nhỏ
镪: tiền; dây tiền xu
兛: kilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克[qian1 ke4])
瓩: kilô oát (cũ); chữ đơn tương đương với 千瓦[qian1 wa3]
俏: ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng; (thông tục) nêm nếm (thức ăn)
侨: người di cư; cư trú ở nước ngoài
劁: thiến gia súc
乔: cao
墝: đất đá sỏi
峭: cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
巧: một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời
悄: yên lặng; buồn
愀: thay đổi nét mặt; lo lắng
憔: hốc hác
撬: nâng lên; cạy mở; bẩy ra
撽: đánh bằng gậy; đánh từ bên cạnh
敲: đánh; đập; gõ; khều; gõ cửa; lừa đảo; chặt chém
樵: củi; thu lượm củi
橇: xe trượt tuyết; xe kéo tuyết
桥: cầu; LT:座[zuo4]
橾: biến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]
壳: biến thể của 殼|壳[qiao4]
壳: (dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ke2]
憔: biến thể cũ của 憔[qiao2]