Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
huì

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội; (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan…

Từ vựng
huì

quan tài

Từ vựng
Huì

dùng trong 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]; Tiếng Đài Loan đọc là [Kuai4]

Từ vựng
huì

hoại tử; lở loét (biến thể cũ của 潰|溃[hui4])

Từ vựng
huǐ

phá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống

Từ vựng
huí

nước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòng

Từ vựng
huì

biến thể của 匯|汇[hui4]

Từ vựng
huì

dùng trong 潰膿|溃脓[hui4 nong2]; cách phát âm ở Đài Loan [kui4]

Từ vựng
huì

rộng lớn; mênh mông (như nước)

Từ vựng
huī

tro; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản

Từ vựng
huī

sáng rạng; rực rỡ

Từ vựng
huǐ

phá hủy bằng lửa

Từ vựng
huì

hầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước

Từ vựng
huì

đồ trang sức ngọc trong đường may của mũ

Từ vựng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
huì

(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy

Từ vựng
huì

biến thể của 彗[hui4]

Từ vựng
huì

biến thể tiếng Nhật của 繪|绘

Từ vựng
huì

nhiều màu; vẽ

Từ vựng
huì

vẽ; tô vẽ; miêu tả; phác họa

Từ vựng
huī

gà lôi; gà hoàng kim; nhiều màu; bay

Từ vựng
huì

tiếng động cánh chim

Từ vựng
huì

một thuật ngữ chung cho thực vật

Từ vựng
huí

(dạng kết hợp) thì là

Từ vựng
huì

Coumarouna odorata

Từ vựng
huì

phát triển mạnh; tăng trưởng um tùm

Từ vựng
huǐ

con rắn độc trong thần thoại

Từ vựng
huí

biến thể của 蛔[hui2]

Từ vựng
huí

giun đũa; Ascaris lumbricoides

Từ vựng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng